A. Cách gõ tiếng Việt theo kiểu TELEX
Cơ sở của quy ước này là thể hiện các chữ cái đặc biệt của tiếng Việt cùng với dấu thanh bằng cách lặp lại chữ cái gốc hai lần hoặc thêm chữ cái w ngay sau chữ cái gốc (để được chữ cái đặc biệt) và/hoặc thêm vào cuối từ một trong các chữ cái f, r, x, s, j (để thể hiện dấu thanh). Đây là những cách viết không xuất hiện trong chính tả tiếng Việt thông thường (ngoại trừ trường hợp "oo" ), do đó không gây nhầm lẫn với từ có nghĩa (w, f, và j không có trong bảng chữ cái tiếng Việt), tuy nhiên sẽ bất lợi nếu viết một văn bản có lẫn lộn, xen kẻ tiếng Việt và ngoại ngữ khác. Quy ước này hoàn toàn chỉ sử dụng các chữ cái trong bảng chữ cái Latin cơ bản để thể hiện tiếng Việt.
| Chữ cái đặc biệt | Cách viết | Thí dụ | Kết quả |
|---|---|---|---|
| ă | aw | trawng | trăng |
| â | aa | caan | cân |
| đ | dd | ddaau | đâu |
| ê | ee | ddeem | đêm |
| ô | oo | nhoo | nhô |
| ơ | ow | mow | mơ |
| ư | uw, hoặc w | tuw | tư |
| Bỏ dấu | Cách viết | Thí dụ | Kết quả |
|---|---|---|---|
| dấu huyền | f cuối từ | huyeenf | huyền |
| dấu sắc | s cuối từ | sawcs | sắc |
| dấu hỏi | r cuối từ | hoir | hỏi |
| dấu ngã | x cuối từ | ngax | ngã |
| dấu nặng | j cuối từ | nawngj | nặng |
B. Cách gõ tiếng Việt theo kiểu VNI
| Dấu với nguyên âm | Telex | VNI | VIQR |
|---|---|---|---|
| â | aa | a6 | a^ |
| ê | ee | e6 | e^ |
| ô | oo | o6 | o^ |
| ă | aw | a8 | a( |
| ơ | ow | o7 | o+ |
| ư | uw | u7 | u+ |
| đ | dd | d9 | dd |
| sắc | s | 1 | ' |
| huyền | f | 2 | ` |
| nặng | j | 5 | . |
| hỏi | r | 3 | ? |
| ngã | x | 4 | ~ |
| Xóa dấu: | z | 0 | - |
| Ví dụ: Tiếng Việt |
Vis duj: Tieesng Vieejt |
Vi1 du5: Tie61ng Vie65t |
Vi' du.: Tie^'ng Vie^.t |
Nguồn wikipedia.org



























